Cách định khoản tiền lương và các khoản trích theo lương

Thảo luận trong 'Rao vặt sinh viên' bắt đầu bởi traubavang789, 25/11/21.

  1. traubavang789

    traubavang789 Expired VIP

    Bài viết:
    439
    Đã được thích:
    0
    Trong công ty kế toán tiền lương chiếm 1 vị trí hơi quan trọng. Mặc dù công việc của kế toán tiền lương chỉ thường quy tụ chính ở 2 giai đoạn là Tính tiền lương và định khoản tiền lương nhân viên, nhưng những thức quản lý tiền lương nhân sự trong công ty cực kỳ phức tạp. Chỉ riêng phương pháp định khoản tiền lương và những khoản trích theo lương cũng đủ khiến cho Các bạn kế toán phải đau đầu.

    Trong bài viết này, Nhân lực Đại Dương xin được san sớt cùng Anh chị em cách hạch toán định khoản kế toán tiền lương và những khoản trích theo lương có các trường hợp chính. Cụ thể như sau:

    Tính tiền lương phải trả trong tháng cho người lao động (TK 334)

    [​IMG]
    Tổng số tiền lương bao gồm bảo hiểm, thuế phải trả cho người lao động được hạch toán cụ thể như sau:

    – Nợ TK 154 (Bộ phận sản xuất – TT 133)
    – Nợ TK 622 tầm giá Nhân lực trực tiếp (TT 200)
    – Nợ TK 623 chi phí bằng máy thi công của người lao động trực tiếp điều khiển máy (TT 200)
    – Nợ TK 627 Lương nhân viên quản lý phân xưởng, phòng ban, đội (TT 200)
    – Nợ TK 642 Lương phòng ban quản lý công ty – (TT 133 dùng TK 6422)
    – Nợ TK 641 Lương bộ phận bán hàng – (TT 133 dùng TK 6421)
    – Có TK 334

    Trích bảo hiểm các loại theo quy định

    Cụ thể, trích các loại bảo hiểm theo quy định (tính vào chi phí) 24% lương đóng bảo hiểm (Bảo hiểm thị trấn hội 17,5%, Bảo hiểm y tế 3%, Bảo hiểm tình nguyện 1%, Kinh phí công đoàn 2%)”

    – Nợ TK 641/642/622/623/627
    – Có TK 3382 (KPCĐ 2%)
    – Có TK 3383 (BHXH 17,5%)
    – Có TK 3384 (BHYT 3%)
    – Có TK 3386 (BHTN 1%) (TT 133 sử dụng tài khoản 3385)

    Trích bảo hiểm các loại theo quy định trừ vào tiền lương của người lao động

    [​IMG]

    – Nợ TK 334 (10,5%)
    – Có TK 3383 (BHXH 8%)
    – Có TK 3384 (BHYT 1,5%)
    – Có TK 3389 (BHTN 1%)

    Nộp những khoản bảo hiểm theo quy định

    [​IMG]

    – Nợ TK 3382 (BHCĐ 2%)
    – Nợ TK 3383 (BHXH 25,5%)
    – Nợ TK 3384 (BHYT 4,5%)
    – Nợ TK 3386 (BHTN 2%)
    – Có TK 112 (34,5%)

    Tính thuế thu nhập tư nhân (nếu có)

    – Nợ TK 334
    – Có TK 3335

    Trả tiền tiền lương cho công nhân viên

    Số tiền lương phải trả cho người lao động sau lúc đã trừ thuế, bảo hiểm và các khoản khác

    – Nợ TK 334
    – Có TK 111, 112

    Trên đây là một đôi san sớt của Nhân lực Đại Dương về bí quyết định khoản tiền lương và các khoản trích theo lương. Có phần mềm kế toán Nhân lực Đại Dương, các thao tác liên quan tới hạch toán và nhập liệu hoàn toàn có thể được rút ngắn tối đa nhờ vào tính năng tự động hóa của phần mềm.
     

Chia sẻ trang này