Những từ vựng tiếng anh chuyên ngành thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Bằng cấp - Chứng chỉ' bắt đầu bởi nguyenvankha, 19/8/17.

  1. nguyenvankha

    nguyenvankha New Member

    Bài viết:
    139
    Đã được thích:
    0
    Tiếng Anh phổ biến và quan trọng không chỉ trong giao tiếp hàng ngày mà trong các các giao dịch thương mại. Tích lũy vốn từ vựng tiếng anh thương mại là điều bạn nên làm ngay bây giờ.

    Nhằm giúp bạn trang bị cho mình vốn từ nhất định đáp ứng lĩnh vực kinh tế thương mại, Apollo360 giới thiệu với bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại phổ biến nhất hiện nay. Bạn xem mình đã nắm được hết bộ từ vựng này chưa:


    account holder

    chủ tài khoản

    – agent

    đại lý, đại diện

    – Average annual growth

    tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

    – Capital accumulation

    sự tích luỹ tư bản

    – Circulation and distribution of commodity

    lưu thông phân phối hàng hoá

    – confiscation

    tịch thu

    – conversion

    chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

    – customs barrier

    hàng rào thuế quan

    – depreciation

    khấu hao

    – Distribution of income

    phân phối thu nhập

    – dumping

    bán phá giá

    – earnest money

    tiền đặt cọc

    – economic blockade

    bao vây kinh tế

    – Economic cooperation

    hợp tác kinh tế

    – embargo

    cấm vận

    – Embargo

    cấm vận

    – Financial policies

    chính sách tài chính

    – financial year

    tài khoá

    – Gross National Product (GNP)

    Tổng sản phẩm quốc dân

    – guarantee

    bảo hành

    – hoard/ hoarder

    tích trữ/ người tích trữ

    – Home/ Foreign market

    thị trường trong nước/ ngoài nước

    – Indicator of economic welfare

    chỉ tiêu phúc lợi kinh tế

    – inflation

    sự lạm phát

    – installment

    phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền

    – insurance

    bảo hiểm

    – interest

    tiền lãi

    – International economic aid

    viện trợ kinh tế quốc tế

    – invoice

    hoá đơn

    – joint venture

    công ty liên doanh

    – liability

    khoản nợ, trách nhiệm

    – Macro-economic

    kinh tế vĩ mô

    – Market economy

    kinh tế thị trường

    – Micro-economic

    kinh tế vi mô

    – mode of payment

    phương thức thanh toán

    – moderate price

    giá cả phải chăng

    – monetary activities

    hoạt động tiền tệ

    – mortgage

    cầm cố, thế nợ

    – National economy

    kinh tế quốc dân

    – offset

    sự bù đáp thiệt hại

    – payment in arrear

    trả tiền chậm

    – Per capita income

    thu nhập bình quân đầu người

    – Planned economy

    kinh tế kế hoạch

    – preferential duties

    thuế ưu đãi

    – price boom

    việc giá cả tăng vọt

    – Rate of economic growth

    tốc độ tăng trưởng kinh tế

    – Real national income

    thu nhập qdân thực tế

    – Regulation

    sự điều tiết

    – revenue

    thu nhập

    – share

    cổ phần

    – shareholder

    người góp cổ phần

    – speculation/ speculator

    đầu cơ/người đầu cơ

    – Surplus

    thặng dư

    – The openness of the economy

    sự mở cử của nền kinh tế

    – transfer

    chuyển khoản

    – treasurer

    thủ quỹ

    – turnover

    doanh số, doanh thu

    – Unregulated and competitive market

    thị trường cạnh tranh không bị điều tiết

    – withdraw

    rút tiền ra


    Tiếng Anh thương mại – vũ khí của dân kinh tế
    Bạn đã "sở hữu" những từ vựng này trong trí nhớ của mình chưa? Nếu bạn còn cảm thấy khó khăn trong việc ghi nhớ những từ vựng này, hãy thử thay đổi sang một phương pháp học hoàn toàn mới. Và nếu bạn còn nhiều băn khoăn lựa chọn phương pháp nào, đừng ngại liên hệ với chúng tôi nhé! Apollo360 luôn sẵn sàng chia sẻ với bạn và mọi tư vấn chúng tôi không tính phí bạn nha.
    Chúng tôi có các dịch vụ :
    tiếng anh giao tiếp tại Apollo
    tiếng anh thương mại tại Apollo

     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này