Những tình huống gaio tiếp tiếng anh trong giao dịch kinh doanh

Thảo luận trong 'Bằng cấp - Chứng chỉ' bắt đầu bởi nguyenvankha, 19/8/17.

  1. nguyenvankha

    nguyenvankha New Member

    Bài viết:
    139
    Đã được thích:
    0
    Mua bán, giao dịch là các hoạt động thương mại diễn ra hàng ngày hàng giờ. Ở các bài trước, bạn đã làm quen với các câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh, tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch. Trong bài này, chúng ta cùng nhau làm quen với việc giao tiếp tiếng Anh trong bán hàng nhé!

    [​IMG]
    [FONT="helveticaneue" , "serif"]Đặt mình trong tình huống đang thực hiện giao dịch tại nơi mà chỉ giao tiếp bằng tiếng Anh. Những câu nói có khả năng bạn sẽ sử dụng là gì? Hãy cũng theo dõi các ví dụ sau:[/FONT]
    [FONT="helveticaneue" , "serif"]Hỏi và trả lời giờ mở cửa/ đóng của trong mua sắm, bán hàng trong tiếng anh[/FONT]

    1
    Are you open on …?: Cửa hàng có mở cửa vào … không?
    2
    We’re open from 10am to 8pm, seven days a week: Chúng tôi mở cửa từ 10h sáng đến 8h tối, bảy ngày trong tuần
    3
    We’re open from 9am to 5pm, Monday to Friday: Chúng tôi mởcửa từ 9h sáng đến 5h chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu
    4
    What time do you close today?: Hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
    5
    What time do you close?: Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
    6
    What time do you open tomorrow?: Ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa?
    7
    What times are you open? Mấy giờ bạn/anh/chị mở cửa hàng?
    [FONT="helveticaneue" , "serif"]Với vai trò là nhân viên bán hàng/chăm sóc khách hàng[/FONT]
    1
    Do you have a discount card today? Bạn có thẻ giảm giả hôm nay không? (Câu này dùng để hỏi khách hàng có mang theo phiếu giảm giá không)
    2
    And how was everything today? Mọi thứ hôm nay sao rồi? (Hỏi thăm khách hàng)
    3
    Are you using any coupons today? Bạn có bất cứ phiếu giảm giá hôm nay chứ? (Hỏi về phiếu mua hàng.)
    4
    From thirty…and here’s $5 change. Đã nhận 30, còn đây là $5 còn dư. Báo lại số tiền khách đã đưa và số tiền còn dư.
    5
    How will you be paying today? -> hỏi về phương thức thanh toán
    6
    I just need to see some photo ID to verify your check. -> Tôi cần chứng minh thư để xác nhận sec của bạn.
    7
    I will need to see some ID to sell you a lottery ticket. Tôi cần xem chứng minh thư để bán vé cho bạn (trong trường hợp xem chứng minh thư để là đăng ký rút thăm)
    8
    I’m sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment? -> Xin lỗi nhưng thẻ của bạn đã bị từ chối. Bạn có muốn thử hình thức thanh toán khác không?
    9
    Is this everything today? Đây là mọi thứ ngày hôm nay phải không? (Xác nhận số lượng hàng đã chọn)
    10
    Please swipe your card. Xin quý khách hãy quẹt thẻ (Yêu cầu quét thẻ).
    11
    Will that be cash or charge? -> Thanh toán bằng tiền mặt hay ghi nợ vào tài khoản
    12
    Will there be anything else for you today? (Hỏi khách hàng có muốn mua gì nữa không?)
    13
    Would you like your receipt in the bag? -> Quý khách có muốn cho biên lai vào túi đựng không?
    14
    Your total comes to $16.50. -> Tổng số tiền của bạn là 16.5 đô la (Thông báo tổng tiền)
    [FONT="helveticaneue" , "serif"]Các câu tiếng anh giao tiếp trong lúc mua hàng mà bạn có thể sử dụng[/FONT]
    1
    Anything else?: Còn gì nữa không?
    2
    Can I help you?: Tôi có giúp gì được cho bạn không?
    3
    Could you tell me where the … is? Bạn có thể cho tôi biết … ởđâu không?
    4
    Do you deliver?: Anh/chị có giao hàng tận nơi không?
    5
    Do you have any …?: Bạn có … không?
    6
    Do you have this item in stock?: Anh/chị còn hàng loại này không?
    7
    Do you know anywhere else I could try?: Anh/chị có biết nơi nào khác có bán không?
    8
    Do you sell …?: Anh/chị có bán … không?
    9
    Does it come with a guarantee?: Sản phẩm này có bảo hành không?
    10
    Have you got anything cheaper?: Anh/chị có cái nào rẻ hơn không?
    11
    How much are these?: Những cái này bao nhiêu tiền?
    12
    How much does this cost?: Cái này giá bao nhiêu tiền?
    13
    How much is that … in the window?: Cái … kia ở cửa sổ bao nhiêu tiền?
    14
    How much is this?: Cái này bao nhiêu tiền?
    15
    I’ll take it: Tôi sẽ mua sản phẩm này
    16
    I’ll take this: Tôi sẽ mua cái này
    17
    I’m just browsing, thanks: cảm ơn, tôi đang xem đã
    18
    I’m looking for … tôi đang tìm …
    19
    It comes with a one year guarantee: sản phẩm này được bảo hành 1 năm
    20
    It’s not what I’m looking for: đấy không phải thứ tôi đang tìm
    21
    Sorry, we don’t have any left: xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi
    22
    Sorry, we don’t sell them: xin lỗi, chúng tôi không bán
    23
    That’s cheap: rẻ thật
    24
    That’s expensive: đắt quá
    25
    That’s good value: đúng là được hàng tốt mà giá lại rẻ
    26
    Where can I find the …? tôi có thể tìm thấy … ở đâu?
    27
    Would you like anything else? anh/chị còn muốn mua gì nữa không?
    Xu thế toàn cầu hóa thúc đẩy hội nhập kinh tế sâu và rộng, ngày càng nhiều các công ty đa quốc gia tại Việt Nam, hầu hết các vị trí tuyển dụng đều đỏi hỏi nhân viên thành thạo tiếng Anh giao tiếp. Đặc biệt trong ngành dịch vụ chăm sóc khách hàng, bán hàng thì tiếng Anh giao tiếp lại càng quan trọng.

    Dù bạn là nhân viên bán hàng hay là người mua, những câu nói trên cũng đều có ích với bạn. Chúc bạn giao dịch thành công nhé!
    Các dịch vụ của chúng tôi :
    Lớp luyện thi IELTS
    Lớp luyện thi TOEIC
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này