Những lưu ý khi làm hợp đồng bằng tiếng anh

Thảo luận trong 'Địa điểm du học' bắt đầu bởi nguyenvankha, 10/8/17.

  1. nguyenvankha

    nguyenvankha New Member

    Bài viết:
    137
    Đã được thích:
    0
    Trong làm ăn thương mại, để tránh những tranh chấp và phiền phức, thông thường người ta thỏa thuận bằng hợp đồng, trong đó ghi rõ quyền lợi và nghĩa vụ của các bên. Đặc biệt là khi làm việc với các đối tác nước ngoài, hợp đồng càng cần thiết phải chi tiết, cụ thể ở các điều khoản. Apollo 360 hôm nay sẽ giúp bạn tìm hiểu qua về vấn đề này.
    [​IMG]

    Trong hợp đồng, cần thiết phải có các điều khoản sau:
    1. Date and place: Thời gian, địa điểm
    2. Purpose of the Contract: Mục đích của hợp đồng
    3. Type of goods: Loại hàng
    4. Price: Giá cả
    5. Offers: Trả giá
    6. Orders: Lượng đặt mua
    7. Letter of credit: Thư tín dụng
    8. Force majeure: Điều kiện bất khả kháng
    9. Inspection: Kiểm tra
    10. Shipment: Gửi hàng
    11. Marine Insurance: Bảo hiểm đường biển
    12. Claims: Đòi bồi thường
    13. Arbitration: Trọng tài
    14. Know-how license: Quyền chuyển giao kỹ thuật
    15. Confidentiality: Độ cẩn mật
    16. Term: Điều khoản
    17. Proper law: Luật chuyên ngành
    18. Signature: Ký tên
    Khi ký kết hợp đồng quan trọng, cần có sự chứng kiến của đại diện pháp luật, nhưng trong trường hợp bình thường chỉ cần 2 bên ký kết hợp đồng là đủ để đảm bảo cho quyền lợi này. Cuối cùng, khi ký kết hợp đồng, nếu bạn nhận thấy cần bổ sung thêm một điều khoản nào đó hoặc có vấn đề gì băn khoăn, bạn có thể sử dụng những mẫu câu sau:
    I'd like to discuss the details of the contact (Tôi muốn bàn thêm về các chi tiết trong hợp đồng).
    May I ask how you interpret this article? (Anh có thể cho tôi biết là anh hiểu như thế nào về điều khoản này không?).
    Let's go over the details if this article again to avoid any confusion (Chúng ta hãy kiểm tra một lượt các chi tiết của điều khoản, để tránh trường hợp nhầm lẫn, không rõ ràng).
    Won't you think over the terms of that article again? (Anh không muốn xem xét lại những từ ngữ được dùng trong các điều khoản à?).
    We would like to insert an article on terminating this contract. (Chúng tôi muốn bổ sung thêm một điều khoản về việc chấm dứt hợp đồng này).
    We need a little more time to consider the contract. (Chúng tôi cần thêm thời gian để suy nghĩ về hợp đồng này).

    Các lớp học tạo Apollo :
    tiếng anh giao tiếp, tiếng anh thương mại
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này